CID

Đường dẫn> Trang chủ Sinh viên Dịch vụ sinh viên Điểm chuẩn đại học Ngoại Thương năm 2012
  • BillClinton-JohnHutton-RobertHormats-CheerDance-HenleyGraduation
  • BillClinton-JohnHutton-RobertHormats-CheerDance-HenleyGraduation
  • BillClinton-JohnHutton-RobertHormats-CheerDance-HenleyGraduation
  • BillClinton-JohnHutton-RobertHormats-CheerDance-HenleyGraduation
  • BillClinton-JohnHutton-RobertHormats-CheerDance-HenleyGraduation
  • Henley-Stirling-Southampton-LondonMet-FTU
  • Henley-Stirling-Southampton-LondonMet-FTU
  • Henley-Stirling-Southampton-LondonMet-FTU
  • Henley-Stirling-Southampton-LondonMet-FTU
  • Henley-Stirling-Southampton-LondonMet-FTU
  • Henley-Stirling-Southampton-CalStateFullerton-FTU
  • Henley-Stirling-Southampton-CalStateFullerton-FTU
  • Henley-Stirling-Southampton-CalStateFullerton-FTU
  • Henley-Stirling-Southampton-CalStateFullerton-FTU
  • Henley-Stirling-Southampton-CalStateFullerton-FTU
  • London-NewYork-Sydney-Paris-Hanoi
  • London-NewYork-Sydney-Paris-Hanoi
  • London-NewYork-Sydney-Paris-Hanoi
  • London-NewYork-Sydney-Paris-Hanoi
  • London-NewYork-Sydney-Paris-Hanoi
Điểm chuẩn đại học Ngoại Thương năm 2012 PDF. In Email
Thứ năm, 09 Tháng 8 2012 11:35

1. Điểm trúng tuyển chuyên ngành Kinh tế đối ngoại (mã số 401)

– khối A

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

26.0

25.5

25.0

24,5

Ưu tiên 2

25.0

24.5

24.0

23,5

Ưu tiên 1

24.0

23.5

23.0

22,5

– khối A1,D1,

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

24.0

23.5

23.0

22,5

Ưu tiên 2

23.0

22.5

22.0

21,5

Ưu tiên 1

22.0

21.5

21.0

20,5

– khối D2,3,4,6

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

23.5

23.0

22,5

22.0

21,5

Ưu tiên 2

22.5

22.0

21,5

21.0

20,5

Ưu tiên 1

21.5

21.0

20,5

20,0

2. Điểm trúng tuyển chuyên ngành Tài chính quốc tế (mã số 406)

– khối A:

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

25.0

24.5

24.0

23,5

Ưu tiên 2

24.0

23.5

23.0

22,5

Ưu tiên 1

23,0

22,5

22,0

21,5

– khối A1,D1

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

23.5

23.0

22,5

22.0

Ưu tiên 2

22.5

22.0

21,5

21.0

Ưu tiên 1

21.5

21.0

20,5

20,0

3. Điểm trúng tuyển

- chuyên ngành Thương mại quốc tế (mã số 402)

- chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế (mã số 403)

- chuyên ngành Kế toán (mã số 404)

- chuyên ngành Thương mại điện tử (mã số 405)

- chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính (mã số 407)

- chuyên ngành Ngân hàng (mã số 408)

- chuyên ngành Kinh doanh quốc tế (mã số 409)

- chuyên ngành Kinh tế quốc tế (mã số 470)

- chuyên ngành Luật thương mại quốc tế (mã số 660)

Khối A:

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

24.0

23.5

23.0

22.5

Ưu tiên 2

23.0

22.5

22.0

21.5

Ưu tiên 1

22.0

21.5

21.0

20,5

Khối A1,D1:

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

22.5

22.0

21.5

21.0

Ưu tiên 2

21.5

21.0

20.5

20.0

Ưu tiên 1

20,5

20,0

19,5

19,0

4. Điểm trúng tuyển chuyên ngành Tiếng Anh thương mại (751)-D1 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2),

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

30,0

29,5

29,0

28,5

Ưu tiên 2

29,0

28,5

28,0

27,5

Ưu tiên 1

28,0

27,5

27,0

26,5

5. Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại

- chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại (761)-D3 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2)

- chuyên ngành Tiếng Trung thương mại (771)-D1&4 (môn ngoại ngữ hệ số 2),

- chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại (781)-D1&6 (môn ngoại ngữ hệ số 2)

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

29,0

28,5

28,0

27,5

Ưu tiên 2

28,0

27,5

27,0

26,5

Ưu tiên 1

27,0

26,5

26,0

25,5

6. Điểm trúng tuyển các chuyên ngành học tại Quảng Ninh

- chuyên ngành Kế toán (504)

- chuyên ngành Quản trị du lịch và khách sạn (506)

- chuyên Kinh doanh quốc tế (509)

Khối A,A1,D1:

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

17,0

16,5

16,0

15,5

Ưu tiên 2

16,0

15,5

15,0

14,5

Ưu tiên 1

15,0

14,5

14,0

13,5

7. Điểm trúng tuyển

- chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế (giảng dạy bằng Tiếng Việt)

- chương trình chất lượng cao ngành Tài chính Ngân hàng (giảng dạy bằng Tiếng Việt).

- chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng Tiếng Việt).

– khối A:

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

22.5

22.0

21.5

21.0

Ưu tiên 2

21.5

21.0

20.5

20.0

Ưu tiên 1

20,5

20,0

19,5

19,0

– khối A1,D1,2,3,4,6

Đối tượng ưu tiên

KV3

KV2

KV2-NT

KV1

HSPT

21.0

20.5

20.0

19,5

Ưu tiên 2

20,0

19,5

19,0

18,5

Ưu tiên 1

19,0

18,5

18,0

17,5

8. Các thí sinh chưa trúng tuyển chuyên ngành đăng ký dự thi, nhưng có điểm bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển của các chuyên ngành còn chỉ tiêu có thể đăng ký xét chuyển chuyên ngành. Các chuyên ngành còn chỉ tiêu cụ thể như sau:

  1. Thương mại quốc tế (ngành Kinh tế) (mã 402) : 10
  1. Kế toán (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 404) : 35
  1. Thương mại điện tử (ngành Quản trị kinh doanh) (mã 405) : 30
  1. Phân tích và đầu tư tài chính (ngành Tài chính Ngân hàng) (mã 407) : 35
  1. Kinh doanh quốc tế (ngành Kinh doanh quốc tế) (mã 409) : 50
  1. Luật thương mại quốc tế (ngành Luật) (mã 660) : 60
  1. Tiếng Pháp thương mại (ngành Ngôn ngữ Pháp) (mã 761) : 10
  1. Tiếng Trung thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung) (mã 771) : 5
  1. Tiếng Nhật thương mại (ngành Ngôn ngữ Nhật) (mã 781) : 5

10. Chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

11. Chương trình chất lượng cao ngành Tài chính Ngân hàng (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

12. Chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100

-Thời gian nộp đơn đăng ký xét tuyển: từ 22-24/8/2012

Ghi chú:

- Ngày nhập học của khóa 51: từ 22-24/08/2012

- Giấy báo trúng tuyển sẽ được chuyển phát nhanh về các Sở Giáo dục và Đào tạo trước ngày 15/8/2012. Thí sinh nhận giấy báo trúng tuyển, giấy chứng nhận kết quả thi tại nơi nộp hồ sơ đăng ký dự thi. Đến ngày nhập học, thí sinh thuộc diện trúng tuyển nhưng không nhận được giấy báo Giấy báo trúng tuyển vẫn có thể lên làm thủ tục nhập học bình thường theo lịch, sau ngày nhập học thí sinh có thể làm đơn xin cấp lại Giấy báo trúng tuyển tại Phòng Quản lý đào tạo của Nhà trường.

- Ngày nhập học, thí sinh trúng tuyển mặc lịch sự (sơ mi có cổ) để chụp ảnh làm thẻ sinh viên.

- THÍ SINH TRÚNG TUYỂN CẦN CHUẨN BỊ TRƯỚC HỒ SƠ NHẬP HỌC, gồm:

  1. Giấy báo trúng tuyển (bản photo);
  2. Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học tạm thời đối với những người trúng tuyển ngay trong năm tốt nghiệp hoặc bản photo có chứng thực bằng tốt nghiệp đối với những người đã tốt nghiệp các năm trước;
  3. Học bạ THPT hoặc tương đương (bản photo có chứng thực);
  4. Giấy khai sinh (bản photo có chứng thực);
  5. Phiếu báo thay đổi nhân khẩu (theo mẫu) do Công an Phường/Xã cấp + 2 ảnh cỡ 3x4 (đối với các trường hợp thay đổi chỗ ở);
  6. Giấy di chuyển nghĩa vụ quân sự do Ban chỉ huy quân sự Quận/Huyện cấp (đối với Nam);
  7. Giấy di chuyển sinh hoạt Đảng, Đoàn (nếu có và nộp khi có thông báo);
  8. Học phí học kỳ 1: tạm thu 2.000.000đ (các chương trình chất lượng cao: 10.000.000 triệu)
  9. Những lệ phí khác: Lệ phí khám sức khỏe, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thân thể…

Sau 02 tuần kể từ ngày nhập học, thí sinh trúng tuyển không đến nhập học sẽ bị xóa tên khỏi danh sách.

LAST_UPDATED2
 

Liên hệ

Send us an E-mail

cid.info@ftu.edu.vn

Call us on land-line

(+84.4) 3259 5801
(+84.4) 3259 5158 (393)

Call us on cell phones

099 577 8911
099 577 9500

Chat with us on Yahoo!

CIDConnect

Call us on Skype

CIDConnect

Follow us on Facebook

CIDConnect

Follow us on Twister

CIDConnect

Follow us on LinkedIn

CIDConnect
Visit us on Flickr CIDConnect
Visit us on Youtube CIDConnect
Feeds for your website RSS Feeds
Add us to your Yahoo! Homepage Add to My Yahoo!

Add us to your Google Home Page

Add to Google


Hiện có 4 khách Trực tuyến

Số lượng truy cập

mod_vvisit_counterHôm nay79
mod_vvisit_counterHôm qua135
mod_vvisit_counterTuần này600
mod_vvisit_counterTháng này5363
mod_vvisit_counterTất cả436026
Đường dẫn: Trang chủ Sinh viên Dịch vụ sinh viên Điểm chuẩn đại học Ngoại Thương năm 2012
in gia re thiet ke catalog thiet ke lich